Bỏ qua, tới nội dung
YieldCompanion
Nước khác

Tôi ở

Sàn giao dịch (giữ tiền hộ bạn)

NexoB3/5· Rủi ro trung bình

Dữ kiện rà lần cuối 24/09/2026

Nền tảng cho vay crypto tập trung: Nexo đem tài sản gửi đi cho vay, nên người gửi chịu thêm rủi ro tín dụng. Lãi công bố là mức của hạng Platinum (≥10% danh mục bằng NEXO), danh mục phải trên 5.000 USD mới có lãi. Chỉ có xác nhận dự trữ của kiểm toán, không có Merkle.

So với chỗ khác (chi phí đổi) →Lịch sử: lãi công bố và lãi đã trả, sự cố, pháp lý →Trang chính thức ↗

Vì sao hạng này

  • Chưa đạt: Có bằng chứng dự trữ nhưng không đều đặn hằng tháng
  • Đạt: Có giấy phép ở cơ quan quản lý lớn: Mỹ (California DFPI)
  • Đạt: Hoạt động từ 2018 (8 năm)
  • Chưa đạt: Không công bố quỹ bảo vệ người dùng
  • Đạt: Chưa ghi nhận sự cố gây thiệt hại cho người dùng ở sàn
  • Thông tin: Nexo cho vay lại tài sản của khách hàng (tuyên bố cho vay có thế chấp vượt mức): người gửi chịu rủi ro tín dụng và đối tác, ngoài rủi ro lưu ký.
  • Thông tin: Bảo hiểm ~775 triệu USD là của các đơn vị lưu ký (Ledger Vault, BitGo…), chỉ cho tài sản trong kho lạnh của họ, không bảo vệ khi Nexo mất khả năng thanh toán hay bên vay vỡ nợ. Con số đã cũ.
  • Thông tin: Lãi phụ thuộc hạng thành viên (tỷ lệ NEXO trong danh mục); nhận lãi bằng NEXO được thêm ~2%. YieldCompanion chỉ hiện mức công bố (hạng cao nhất, nhận bằng chính coin gửi).
  • Thông tin: EU: chưa có giấy phép MiCA riêng, phục vụ khách EEA qua đối tác có giấy phép.

Lịch sử hạng

  1. 29/09/2026B· Rủi ro trung bìnhRủi ro trung bình

Sản phẩm

CoinLãi bạn nhậnLãi cao nhấtHạngSản phẩmKỳ hạnĐiều kiện
USDT9,50%Lãi cao nhất9,50%B2/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 90d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)90 ngàyCần hạng VIP
USDT7,50%Lãi cao nhất7,50%B2/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
USDC8,50%Lãi cao nhất8,50%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 90d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)90 ngàyCần hạng VIP
USDC6,50%Lãi cao nhất6,50%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
EURC8,00%Lãi cao nhất8,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 365d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)365 ngàyCần hạng VIP
EURC5,00%Lãi cao nhất5,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 90d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)90 ngàyCần hạng VIP
EURC4,00%Lãi cao nhất4,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
BTC3,70%Lãi cao nhất3,70%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 30d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)30 ngàyCần hạng VIP
BTC2,70%Lãi cao nhất2,70%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
ETH4,25%Lãi cao nhất4,25%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 30d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)30 ngàyCần hạng VIP
ETH3,25%Lãi cao nhất3,25%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
BNB4,75%Lãi cao nhất5,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 30d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)30 ngàyCần hạng VIP
BNB3,75%Lãi cao nhất4,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
SOL6,00%Lãi cao nhất6,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 30d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)30 ngàyCần hạng VIP
SOL5,00%Lãi cao nhất5,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
XRP6,25%Lãi cao nhất6,25%B2/4· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 90d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)90 ngàyCần hạng VIP
XRP5,25%Lãi cao nhất5,25%B2/4· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 30d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)30 ngàyCần hạng VIP
XRP4,25%Lãi cao nhất4,25%B2/4· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
TRX9,00%Lãi cao nhất9,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 180d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)180 ngàyCần hạng VIP
TRX7,00%Lãi cao nhất7,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 90d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)90 ngàyCần hạng VIP
TRX6,00%Lãi cao nhất6,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFixed-term Savings 30d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)30 ngàyCần hạng VIP
TRX5,00%Lãi cao nhất5,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP
DOGE1,00%Lãi cao nhất1,00%B3/5· Rủi ro trung bìnhFlexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO)Linh hoạtRút ngayCần hạng VIP

Hạng: A rủi ro thấp nhất, D đang có sự cố. Số sau chữ là số tiêu chí đạt.

Pháp lý theo nước

Trạng thái lấy từ sổ đăng ký và thông báo của cơ quan quản lý. Dòng nào chưa có nguồn hay tháng xác nhận thì ghi rõ.

  • Việt Nam

    Chưa được cấp phép · 08/2026

    Nexo chưa được cấp phép tại Việt Nam và không liệt Việt Nam vào vùng loại trừ.

    Nguồn ↗
  • Châu Âu (EEA)

    Chưa được cấp phép · 09/2026

    Nexo không có trên sổ CASP của ESMA (kiểm tra bản 24/9/2026; hồ sơ nộp Bulgaria/Đức 2/2026); lưu ký và giao dịch cho EEA qua đối tác Tangany và DLT Finance, còn Earn/Borrow nằm ngoài phạm vi giấy phép của đối tác.

    Nguồn ↗
  • UAE (Dubai)

    Chấp thuận sơ bộ · Nexo Services FZE · 03/2024

    Nexo được VARA phê duyệt ban đầu (3/2024) cho lending, broker-dealer, quản lý đầu tư; chưa thấy giấy phép vận hành đầy đủ.

    Nguồn ↗
  • Indonesia

    Chưa được cấp phép · 06/2026

    Nexo không có trong danh sách sàn được OJK cấp phép, nhưng cũng không có trong danh sách 228 sàn bị Satgas PASTI dừng hoạt động (6/2026); Nexo không liệt Indonesia vào vùng loại trừ.

    Nguồn ↗
  • Nigeria

    Chưa được cấp phép · 08/2026

    Nexo không đăng ký SEC Nigeria và không liệt Nigeria vào vùng loại trừ.

    Nguồn ↗