Euro Coin
EURC: lãi theo đúng số tiền của bạn
Mọi sản phẩm EURC đang mở ở nước bạn, sắp theo lãi bạn nhận. Lãi trả bằng chính EURC.
| Nơi gửi | Lãi bạn nhận | Lãi cao nhất | Hạng | Sản phẩm | Kỳ hạn | Điều kiện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kraken | 0,10% | Lãi cao nhất0,10% | B3/5· Rủi ro trung bình | Opt-in Rewards | Linh hoạtRút ngay | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không mở cho mọi người (người mới, VIP) hoặc lãi đột biến | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nexo | 8,00% | Lãi cao nhất8,00% | B3/5· Rủi ro trung bình | Fixed-term Savings 365d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO) | 365 ngày | Cần hạng VIP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nexo | 5,00% | Lãi cao nhất5,00% | B3/5· Rủi ro trung bình | Fixed-term Savings 90d (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO) | 90 ngày | Cần hạng VIP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nexo | 4,00% | Lãi cao nhất4,00% | B3/5· Rủi ro trung bình | Flexible Savings (hạng Platinum: ≥10% danh mục bằng NEXO) | Linh hoạtRút ngay | Cần hạng VIP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hạng: A rủi ro thấp nhất, D đang có sự cố. Số sau chữ là số tiêu chí đạt.
Lãi tốt nhất mỗi ngày (gửi 10.000 USD) · Linh hoạt
Xem số liệu
| Ngày | Kraken |
|---|---|
| 11/10/2026 | 0,10% |
| 10/10/2026 | 0,10% |
| 09/10/2026 | 0,10% |
| 08/10/2026 | 0,10% |
| 07/10/2026 | 0,10% |
| 06/10/2026 | 0,10% |
| 05/10/2026 | 0,10% |
| 04/10/2026 | 0,10% |
| 03/10/2026 | 0,10% |
| 02/10/2026 | 0,10% |
| 01/10/2026 | 0,10% |
| 30/09/2026 | 0,10% |
| 29/09/2026 | 0,10% |
| 28/09/2026 | 0,10% |
| 27/09/2026 | 0,10% |
Rủi ro của chính EURC A5/5· Rủi ro thấp hơn
Hạng của coin tính riêng; hạng tổng của một sản phẩm là mức xấu hơn giữa coin và nơi gửi.
- Đạt: Dự trữ được kiểm chứng hằng tháng bởi đơn vị độc lập: Deloitte & Touche LLP
- Đạt: Dự trữ là tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và trái phiếu kho bạc ngắn hạn
- Đạt: Đơn vị phát hành có giấy phép ở cơ quan quản lý lớn: EU (Pháp, ACPR)
- Đạt: Hoạt động từ 2022-06 (4 năm)
- Đạt: Chưa từng mất neo dưới 0,97 EUR quá 1 ngày
- Thông tin: Đơn vị phát hành có thể đóng băng địa chỉ ví (thường theo yêu cầu của cơ quan chức năng).
- Thông tin: EURC neo theo euro, không phải USD: giá tính bằng USD lên xuống theo tỷ giá EUR/USD. Với người gửi quy đổi ra USD hoặc VND, rủi ro tỷ giá là rủi ro chính.
- Thông tin: Lưu hành vượt 400 triệu EUR (17/8/2026), là stablecoin euro lớn nhất nhưng thanh khoản nhỏ hơn nhiều so với USDC.